Lãi Suất Ngân Hàng VIB Cập Nhật Mới Nhất Tháng 11/2020

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam VIB sau hơn 24 năm xây dựng và phát triển, đã và đang là ngân hàng TMCP hàng đầu, một điểm đến tin cậy của khách hàng cả trong lĩnh vực gửi tiết kiệm và vay vốn.

Bài viết dưới đây sẽ giúp khách hàng cập nhật lãi suất ngân hàng VIB mới nhất 2020

Lãi Suất gửi tiết kiệm ngân hàng VIB

Theo thông tin mới nhất ngày 12/10, lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VIB tại quầy vẫn giữ nguyên so với các tháng trước. Mức lãi suất dao động từ 4.25% đến 7.4% phụ thuộc vào số tiền gửi và thời hạn gửi 1-36 tháng. Lãi suất gửi tiết kiệm online sẽ có chênh lệch so với gửi tại quầy.

Lãi suất ngân hàng VIB
Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VIB

Trong mặt bằng chung, lãi suất gửi tiết kiệm ở VIB thuộc top lãi cao nhất nhì trong số tất cả các ngân hàng hiện nay. Thủ tục nhanh chóng, linh hoạt, dịch vụ tốt, hỗ trợ 24/7 là những ưu điểm khiến VIB đã và đang là ngân hàng được đánh giá cao và tín nhiệm nhất.

Bảng lãi suất tiền gửi tại quầy ngân hàng VIB

Kỳ hạn (tháng) Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ Từ 5 tỷ trở lên
Kỳ hạn nổi bật
1 tháng 4.25% 4.25% 4.25% 4.25%
6 tháng 6.60% 6.70% 6.80% 6.80%
Kỳ hạn khác
< 1 tháng 0.20% 0.20% 0.20% 0.20%
2 tháng 4.25% 4.25% 4.25% 4.25%
3, 4, 5 tháng 4.25% 4.25% 4.25% 4.25%
7 tháng 6.60% 6.70% 6.80% 6.80%
8 tháng 6.60% 6.70% 6.80% 6.80%
9 tháng 6.60% 6.70% 6.80% 6.80%
10 tháng 6.60% 6.70% 6.80% 6.80%
11 tháng 6.60% 6.70% 6.80% 6.80%
12, 13 tháng 7.59% 7.59% 7.59% 7.59%
15 tháng 6.70% 6.80% 6.90% 6.90%
18 tháng 6.90% 7.00% 7.10% 7.10%
24 tháng 7.20% 7.30% 7.40% 7.40%
36 tháng 7.20% 7.30% 7.40% 7.40%

Thông tin:

  • Loại tiền được sử dụng: VND.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 1.000.000 VND.
  • Kỳ hạn gửi tiền linh hoạt: 6 tháng đến 60 tháng.
  • Kỳ trả lãi: Lãi được trả vào cuối kỳ.
  • Lãi suất: Thả nổi theo thị trường.
  • Được tất toán trước hạn và áp dụng lãi suất không kỳ hạn

Bảng lãi suất gửi tiết kiệm online ngân hàng VIB

Kỳ hạn Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ 5 Tỷ trở lên
Kỳ hạn nổi bật
1 tháng(trả lãi cuối kỳ) 4.25% 4.25% 4.25% 4.25%
6 tháng (trả lãi cuối kỳ) 6.70% 6.80% 6.90% 6.90%
Kỳ hạn khác
< 1 tháng 0.2% 0.2% 0.2% 0.2%
2 tháng 4.25% 4.25% 4.25% 4.25%
3, 4, 5 tháng 4.25% 4.25% 4.25% 4.25%
7 tháng 6.7% 6.8% 6.9% 6.9%
8 tháng 6.7% 6.8% 6.9% 6.9%
9 tháng 6.7% 6.8% 6.9% 6.9%
10 tháng 6.7% 6.8% 6.9% 6.9%
11 tháng 6.7% 6.8% 6.9% 6.9%
15 tháng 6.8% 6.9% 7.0% 7.0%
18 tháng 7.0% 7.1% 7.2% 7.2%
24 tháng 7.3% 7.4% 7.5% 7.5%
36 tháng 7.3% 7.4% 7.5% 7.5%

Thông tin:

  • Loại tiền: VND, USD, AUD, EUR
  • Tiền gửi tối thiểu: 10.000.000 VND/ 500 USD/ 500 AUD/ 500 EUR
  • Kỳ hạn gửi tiền linh hoạt: Từ 1 tuần đến 36 tháng.
  • Kỳ trả lãi: Định kỳ hàng tháng/ quý/ 6 tháng/ 12 tháng/ cuối kỳ.
  • Được tất toán trước hạn và áp dụng lãi suất không kỳ hạn.

Lãi suất tiền gửi ngoại tệ (USD, EUR, AUD)

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ
USD EUR AUD
7 ngày 0,00% 0,50%
1 tháng 0,00% 0,20% 1,00%
2 tháng 0,00% 0,20%
3 tháng 0,00% 0,50% 1,10%
6 tháng 0,00% 0,50% 1,15%
9 tháng 0,00% 0,70%
12 tháng 0,00% 0,70% 1,20%
18 tháng 0,00%
24 tháng 0,00% 1,20%

Thông tin:

  • Loại tiền sử dụng: USD, EUR, AUD.
  • Tiền gửi tối thiểu: 500 USD/ 500 AUD/ 500 EUR
  • Kỳ hạn gửi tiền linh hoạt: Từ 1 tuần đến 24 tháng.
  • Kỳ trả lãi: Định kỳ hàng tháng/ quý/ 6 tháng/ 12 tháng/ cuối kỳ.

Cách Tính Lãi Suất Ngân Hàng VIB 

Lãi suất ngân hàng VIB đối với tiền gửi tiết kiệm sẽ phụ thuộc vào số tiền gửi và phương thức gửi. Khách hàng gửi tiết kiệm không kỳ hạn thì lãi suất sẽ thấy hơn so với gửi tiết kiệm có kỳ hạn. Công thức tính lãi suất tiết kiệm của hai phương thức này cũng khác nhau

Gửi tiết kiệm không kỳ hạn

Đối với phương thức gửi tiền tiết kiệm không kỳ hạn, khách hàng được phép rút tiền bất cứ khi nào. Lãi suất khi rút tiền trước hạn sẽ được áp dụng không kỳ hạn. Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm không kỳ hạn đó là:  

Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày thực gửi/360

Gửi tiết kiệm có kỳ hạn

Khác với gửi tiết kiệm không kỳ hạn, trong trường hợp gửi tiết kiệm có kỳ hạn, khách hàng chỉ có thể rút tiền sau một thời gian nhất định. Kỳ hạn sẽ được khách lựa chọn theo nhu cầu trước khi bắt đầu gửi. Công thức tính lãi suất có kỳ hạn như sau.

Tiền lãi = Số tiền gửi x Lãi suất(%năm) x Số ngày gửi/360

hoặc

Tiền lãi = Số tiền gửi x Lãi suất(%năm)/12 x Số tháng gửi

Lãi Suất Vay Ngân Hàng VIB 

Giống như các ngân hàng khác, VIB cũng đưa ra rất nhiều chương trình vay vốn phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng, tạo điều kiện cho khách hàng có vốn tiêu dùng, kinh doanh

Lãi suất vay ngân hàng VIB có sự khác biệt ở mỗi gói vay khác nhau. Tuy nhiên, theo đánh giá, lãi suất ngân hàng VIB cực kì ưu đãi và linh hoạt. 

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng VIB

Vay tín chấp tại ngân hàng VIB có ưu điểm là không phải thế chấp tài sản, điều kiện cho vay dễ dàng, thủ tục nhanh gọn, thời hạn vay linh hoạt, hạn mức vay cao, hình thức trả lãi đa dạng, giải ngân nhanh, dịch vụ tư vấn, giải đáp nhiệt tình và chuyên nghiệp.

Các gói vay tín chấp tại ngân hàng VIB

Nhận lương qua ngân hàng VIB  Nhận lương qua ngân hàng khác
Hạn mức vay Tối đa 12 lần lương và 600 triệu đồng Tối đa 10 lần lương và 400 triệu đồng
Thời gian vay Tối đa 5 năm Tối đa 5 năm
Lãi suất Lãi suất vay ưu đãi từ 16%/năm Đã có thẻ tín dụng VIB: Từ 17%/năm

Chưa có thẻ tín dụng VIB: Từ 18%/năm

Thời gian xử lý hồ sơ Giải ngân trong 2 ngày làm việc Giải ngân trong 2 ngày làm việc
Chứng minh thu nhập Không yêu cầu cung cấp sao kê & Hợp đồng lao động Sao kê lương 3 tháng & Hợp đồng lao động

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng VIB

Đối với hình thức vay thế chấp, lãi suất ngân hàng VIB được đánh giá là thấp hơn mặt bằng chung của các ngân hàng lớn khác. Trong thời gian ưu đãi, lãi suất vay thế chấp ngân hàng VIB dao động trong khoảng từ 6.09% đến 8.4%. 

Sau khi hết thời gian ưu đãi, lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng VIB được tính theo công thức:

Lãi suất sau thời hạn ưu đãi = lãi suất tiền gửi tiết kiệm 13 tháng + biên độ lãi suất

 

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng VIB cập nhật mới nhất năm 2020:

Sản phẩm vay thế chấp VIB Lãi suất (năm) Hạn mức vay Thời hạn vay
Vay mua nhà, đất đã có sổ, căn hộ 6.09% 80% nhu cầu 25 năm
Vay cá nhân kinh doanh 6.99% 80% nhu cầu 5 năm
Vay mua ô tô mới tiêu dùng 6.69% 80% giá trị xe 8 năm
Vay xây mới, sửa chữa nhà 6.09% 80% nhu cầu 15 năm
Vay mua nhà thuộc sở hữu nhà nước, được mua qua hình thức bán đấu giá 6.09% 80% nhu cầu 25 năm
Vay mua/nhận chuyển nhượng quyền thuê của Nhà nước 6.09% 80% nhu cầu 25 năm
Vay tiêu dùng có TSBĐ 8.4% 1 tỷ đồng 8 năm
Vay chi phí du học 8.4% 100% nhu cầu 10 năm
Vay cầm cố giấy tờ có giá 8.4% 100% giá trị giấy tờ có giá 2 năm
Vay mua ô tô mới kinh doanh 6.69% 80% giá trị xe 7 năm
Vay thấu chi có đảm bảo 8.4% 300 triệu đồng 1 năm
Vay mua ô tô cũ tiêu dùng 7.5% 80% giá trị xe 6 năm
Vay kinh doanh doanh nghiệp siêu nhỏ 6.99% 80% nhu cầu 12 tháng
Vay mua ô tô cũ kinh doanh 7.5% 80% giá trị xe 5 năm
Vay đầu tư tài sản cố định 6.99% 80% nhu cầu 7 năm

Kết Luận

Bài viết trên đã tổng hợp tất cả thông tin mới nhất, cụ thể và chi tiết về lãi suất ngân hàng VIB cả về lãi gửi tiết kiệm và lãi vay vốn.

Hi vọng qua bài viết trên quý khách đã có thêm nhiều thông tin hữu ích. Khách hàng có nhu cầu gửi tiết kiệm hoặc vay vốn tại VIB hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn cụ thể.

Thông tin được biên tập bởi: Western Bank

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *