Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank Cập Nhật Mới Nhất T11/2020

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thường Tín Sacombank hiện đang là 1 trong 5 ngân hàng lớn nhất Việt Nam với các sản phẩm, dịch vụ đa dạng. Khách hàng có thể tham khảo lãi suất ngân hàng Sacombank trên tất cả các hạng mục được cập nhật mới nhất trong bài viết dưới đây.

Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Sacombank

Gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng Sacombank có ưu điểm là thủ tục đơn giản, an toàn và lãi suất ngân hàng Sacombank tương đối cao. Khách hàng sẽ được chủ động chọn số ngày gửi, tuần gửi theo nhu cầu mà không phụ thuộc vào các mốc kỳ hạn cố định của ngân hàng.

Gửi tiết kiệm lãi suất ưu đãi tại ngân hàng Sacombank
Gửi tiết kiệm lãi suất ưu đãi tại ngân hàng Sacombank

Theo khảo sát, nhìn chung lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank giữ nguyên so với tháng 8 và tháng 9. Bên cạnh đó, Sacombank áp dụng mức lãi suất chung cho hai loại tiết kiệm không kỳ hạn và tài khoản thanh toán là 0,1%. 

Đối với khoản tiền gửi từ 100 tỷ đồng trở lên sẽ được hưởng lãi suất cao nhất tại Sacombank đó là 7,8%/năm khi gửi kỳ hạn 13 tháng.

Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank Khi Gửi Tiết Kiệm Tại Quầy

Kỳ hạn gửi VND USD EUR AUD Vàng (SJC)
Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng Lãi trả trước Lãi cuối kỳ
1 tháng  3.70% 3.70% 3.69% 0.00%
2 tháng 3.80% 3.79% 3.78% 0.00%
3 tháng 3.80% 3.79% 3.76% 0.00% 0.05%
4 tháng 4.00% 3.98% 3.95% 0.00%
5 tháng 4.00% 3.97% 3.93% 0.00% 0.10% 0.30%
6 tháng 5.60% 5.56% 5.54% 5.45% 0.00% 0.10% 0.50%
7 tháng 5.75% 5.67% 5.56% 0.00% 0.10% 1.00%
8 tháng 5.80% 5.70% 5.58% 0.00% 0.10% 1.10%
9 tháng 5.90% 5.82% 5.79% 5.65% 0.00% 0.10% 1.20%
10 tháng 5.90% 5.77% 5.62% 0.00% 0.10% 1.30%
11 tháng 5.90% 5.76% 5.60% 0.00% 0.10% 1.40%
12 tháng 6.50% 6.35% 6.31% 6.10% 0.00% 0.10% 1.50% 5%(*)
13 tháng 7.80% 7.51% 7.19% 0.00% 0.12%
15 tháng 6.50% 6.30% 6.27% 6.01% 0.00%
18 tháng 6.50% 6.25% 6.22% 5.92% 0.00%
24 tháng 6.60% 6.25% 6.22% 5.83% 0.00%
36 tháng 6.60% 6.07% 6.04% 5.51% 0.00%

Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Trực Tuyến Ngân Hàng Sacombank

Kì hạn gửi Lãi cuối kì Lãi hàng quý Lãi hàng tháng
1 tháng 4,00% 4,00%
2 tháng 4,00%   3,99%
3 tháng 4,00%   3,99%
4 tháng 4,00%   3,98%
5 tháng 4,00%   3,97%
6 tháng 5,90% 5,86% 5,83%
7 tháng 6,05%   5,96%
8 tháng 6,10%   5,99%
9 tháng 6,20% 6,11% 6,08%
10 tháng 6,20%   6,06%
11 tháng 6,20%   6,05%
12 tháng 6,80% 6,63% 6,60%
15 tháng 6,80% 6,58% 6,54%
18 tháng 6,80% 6,53% 6,49%
24 tháng 6,90% 6,52% 6,48%
36 tháng 6,90% 6,32% 6,29%

Cách Tính Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Sacombank

Công thức tính:

Tiền lãi = (Số tiền gửi x  lãi suất gửi (%)/360) x Số ngày thực tế gửi trong tháng/kỳ gửi

Ví dụ: 

  • Khách hàng Vũ Văn A gửi tiết kiệm Sacombank 500 triệu đồng, kỳ hạn 01 tháng, lãi cuối kỳ, với lãi suất tiết kiệm 01 tháng  là: 4.9%/năm.
  • Ngày gửi là ngày 01/10/2020, ngày đến hạn là 01/11/2020

Ta có: tháng 10/2020 có 31 ngày nên kỳ gửi tiền của anh Nam là 31 ngày.

Tiền lãi =500,000,000 4.9%36031 = 2,109,722vnđ

Vậy số tiền lãi của khách hàng Vũ Văn A trong 1 tháng là 2 triệu 109 nghìn 722 đồng.

Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank Khi Vay Vốn

Ngân hàng Sacombank triển khai đa dạng các gói vay phù hợp cho khách hàng. Lãi suất vay của Sacombank được đánh giá tương đối tốt so với nhiều ngân hàng khác. 

Lãi Suất Vay Tín Chấp Ngân Hàng Sacombank 

Vay tín chấp là hình thức vay không có tài sản đảm bảo. Ngân hàng sẽ phê duyệt khoản vay tùy vào uy tín cá nhân và năng lực trả nợ của khách hàng.

Vay vốn tín chấp dễ dàng tại ngân hàng Sacombank
Vay vốn tín chấp dễ dàng tại ngân hàng Sacombank

Điều kiện vay tín chấp ngân hàng Sacombank rất linh hoạt. Khách hàng có thể vay tiêu dùng qua sao kê lương, hợp đồng lao động, bảo hiểm y tế, bảo hiểm nhân thọ, sổ lương hưu

Lãi suất ngân hàng Sacombank cho vay tín chấp được chia thành từng nhóm cụ thể: 

  • Vay tiêu dùng cán bộ nhân viên nhà nước: 11%/năm
  • Vay tiêu dùng hưu trí: 11%/năm
  • Vay tiêu dùng nhanh: từ 0.8%/tháng
  • Vay tiêu dùng từ lương: 0.8%/tháng

Lãi Suất Vay Thế Chấp Ngân Hàng Sacombank 

Vay thế chấp là khoản vay có tài sản đảm bảo (TSĐB) như sổ đỏ, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá trị, hoặc tài sản hình thành từ khoản vay. Khi thế chấp, khách hàng vẫn sẽ có quyền sở hữu tài sản, tuy nhiên bên phía ngân hàng sẽ giữ giấy tờ đảm bảo.

Để vay được  thế chấp tại ngân hàng Sacombank, khách hàng cần đáp ứng các yêu cầu sau:

  • Là công dân (hoặc người đại diện doanh nghiệp) từ 20 đến 58 tuổi, sinh sống tại phạm vi hoạt động của ngân hàng Sacombank
  • Có nguồn thu nhập, đủ khả năng trả nợ
  • Có tài sản đảm bảo
  • Mục đích sử dụng vốn hợp pháp 
  • Không có nợ xấu tại thời điểm vay vốn

Cập nhật bảng lãi suất ngân hàng Sacombank khi vay thế chấp:

Sản phẩm Lãi suất Hạn mức Thời hạn vay
Vay mua nhà 8.5%/năm 80% giá trị nhà 25 năm
Vay mua xe 8.5%/năm 80% giá trị xe 10 năm
Vay du học 7.8%/năm 100% học phí và chi phí du học 10 năm
Vay nông nghiệp 8.5%/năm 100% nhu cầu 5 năm
Vay sản xuất KD 8.5%/năm Không giới hạn Linh hoạt
Vay tiêu dùng – Bảo toàn 7.8%/năm 100% nhu cầu 20 năm
Vay chứng khoán 7.49%/năm Linh hoạt 5 năm
Vay đáp ứng vốn kịp thời 8.5%/năm 200 triệu 2 năm
Vay thấu chi có đảm bảo 7.8%/năm 100% giá trị TSĐB 1 năm
Vay mở rộng tỷ lệ đảm bảo 8.5%/năm 1 tỷ 3 năm
Vay phát triển kinh tế gia đình 8.5%/năm 3 tỷ Linh hoạt

Cách Tính Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank 

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng Sacombank được tính đơn giản như sau:

  • Tiền lãi = Số tiền vay Lãi suất Kỳ hạn vay;
  • Số tiền phải trả hàng kỳ = Tiền lãi + Tiền gốc vay;
  • Lãi suất sau thời gian ưu đãi = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm 13 tháng + 3.5%;
  • Phí phạt trả nợ trước hạn: 2% – 5%.

Kết Luận

Bài viết trên đây chúng tôi đã cập nhật tất cả những thông tin chi tiết mới nhất về lãi suất ngân hàng Sacombank trong các hạng mục tiết kiệm hoặc vay vốn.

Hi vọng giúp các bạn biết thêm nhiều kiến thức hữu ích! Để biết thêm nhiều thông tin khác các bạn có thể truy cập vào website của chúng tôi để tham khảo.

Thông tin được biên tập bởi Western Bank – Hỗ trợ vay tiền nhanh online lãi suất thấp!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *