BIỂU PHÍ THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Áp dụng đối với khách hàng cá nhân tổ chức trong nước hiệu lực từ ngày 06/12/2010) |
| STT |
KHOẢN MỤC |
MỨC PHÍ |
| I |
CHUYỂN TIỀN |
1
|
Chuyển tiền đi nước ngoài: phí chuyển tiền+ điện phí |
| 1.1 |
Chuyển tiền thanh toán trả trước |
0,15%-10% số tiền chuyển; tối thiểu 5USD |
| 1.2 |
Chuyển tiền thanh toán trả sau |
0,15%-10% số tiền chuyển; tối thiểu 5USD |
| 1.3 |
Chuyển tiền cá nhân |
0,10%-10% số tiền chuyển; tối thiểu 5USD |
| |
Phí NH nước ngoài thu (nếu người chuyển tiền chấp nhận chịu phí này): thu theo thực tế phát sinh. Tạm thu theo đơn vị tiền tệ chuyển đi như: |
USD: 25USD/món; EUR: 35USD/món; Khác: 30USD/món |
| 1.4 |
Tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền |
5USD/lần + phí trả NH nước ngoài (nếu có) |
2
|
Nhận tiền đến từ nước ngoài: phí chuyển tiền + điện phí |
| 2.1 |
Nhận tiền đến từ nước ngoài (phí do người hưởng chịu): |
| |
+ Doanh nghiệp |
- Miễn phí (chuyển cho người hưởng tại WesternBank)
- 0,075% số tiền nhận ; [tối thiểu 5USD, tối đa 200USD] (chuyễn cho người hưởng tại NH khác) |
| + Cá nhân |
0,05%; [tối thiểu 2USD ; tối đa 100USD] + Phí rút tiền mặt ngoại tệ |
| 2.2 |
Thoái hối lệnh chuyển tiền |
5USD |
| II |
TÍN DỤNG CHỨNG TỪ |
| 1 |
Xuất khẩu |
| |
1.1 |
Thông báo L/C |
| + Là NH thông báo thứ nhất: |
| - Thông báo trực tiếp cho KH |
15USD/lần |
| - Thông báo cho một NH khác |
20USD/lần |
| + Là NH thông báo thứ hai: |
15USD/lần |
1.2
|
Thông báo tu chỉnh |
| + Là NH thông báo thứ nhất: |
| - Thông báo trực tiếp cho KH |
10USD/lần |
| - Thông báo cho một NH khác |
15USD/lần |
| + Là NH thông báo thứ hai: |
10USD/lần |
1.3
|
Phi kiểm tra bộ chứng từ |
| - Bộ chứng từ xuất trình tại NH |
Miễn phí |
| - Bộ chứng từ NH đã kiểm tra xong nhưng KH xuất trình tại NH khác |
20 - 50USD/bộ chứng từ |
| 1.4 |
Thanh toán bộ chứng từ |
0,12% trị giá bộ chứng từ [tối thiểu 20USD ; tối đa 200USD] |
| 1.5 |
Chiếc khấu bộ chứng từ |
Theo thỏa thuận |
| 1.6 |
Chuyển nhượng L/C |
| + Chuyển nhượng |
0,1% trị giá L/C [tối thiểu 50USD ; tối đa 500USD] |
| + Tu chỉnh L/C chuyển nhượng |
| - Tu chỉnh tăng tiền |
Thu như mức phí chuyển nhượng trên số tiền tăng thêm |
| - Tu chỉnh khác |
20USD/lần |
| 1/7 |
Hủy L/C |
20USD/lần + phí trả NH nước ngoài (nếu có phát sinh) |
2
|
Nhập khẩu |
2.1
|
Phát hành L/C trả ngay/trả chậm (**) |
|
| 2.1.1 |
L/C ký quỹ 100% |
- L/C do WesternBank phát hành: 0,05%-10% trị giá LC; tối thiểu 15USD
- L/C do NH khác phát hành: 0,075%-10% trị giá LC; tối thiểu 40USD |
| 2.1.2 |
L/C ký quỹ < 100% |
- L/C do WesternBank phát hành: 0,05%-10% số tiền ký quỹ [tối thiểu 15USD] + 0,1%-10% số tiền chưa ký quỹ [tối thiểu 15USD]
- L/C do NH khác phát hành: 0,075%-10% số tiền ký quỹ [tối thiểu 20USD] + 0,2%-10% số tiền chưa ký quỹ [tối thiểu 20USD] |
2.2
|
Tu chỉnh
|
| 2.1.1 |
Tăng trị giá, gia hạn thời hạn hiệu lực L/C trả ngay/trả chậm |
Như phát hành L/C |
| 2.2.2 |
Tu chỉnh khác |
10 - 30USD/lần |
2.3
|
Chấp nhận thanh toán L/C trả chậm |
| 2.3.1 |
Nếu khách hàng ký quỹ 100% hoặc đảm bảo rằng TGTK của NH |
0,05%/tháng; [tối thiểu 50USD] (phí tính trọn tháng) |
| 2.3.2 |
Nếu khách hàng ký quỹ dưới 100% |
0,08%/tháng; [tối thiểu 50USD] (phí tính trọn tháng) |
| 2.4 |
Thanh toán L/C trả ngay/ trả chậm |
0,15%-10% trị giá bộ chứng từ; [tối thiểu 15USD] |
| 2.5 |
Ký hậu vận đơn/phát hành ủy quyền nhận hàng |
- 5USD/lần (nếu kỳ hạn không theo LC)
- Miễn phí (nếu kỳ hạn theo LC) |
| 2.6 |
Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng
Hoàn trả bảo lãnh nhận hàng trên 60 ngày từ ngày phát hành
|
50USD/lần
0,15%/tháng /trị giá bảo lãnh:[tối thiểu 50USD](phí tính trọn tháng) |
| 2.7 |
Hủy L/C |
15USD + phí trả NH nước ngoài (nếu có) |
| 2.8 |
Phí hoàn trả chứng từ theo L/C |
30USD + phí chuyển phát |
| III |
NHỜ THU |
| 1 |
Nhờ thu trơn (Cheque, hối phiếu Ngân hàng) |
| 1.1 |
Nhận chứng từ gửi đi nhờ thu trơn |
5USD/séc |
| 1.2 |
Thanh toán nhờ thu |
0,2% trị giá báo có; tối thiểu 7USD |
| 1.3 |
Hủy nhờ theo yêu cầu |
5USD |
| 1.4 |
Nhờ thu bị từ chối |
Thu theo thực tế |
| 2 |
Nhờ thu chứng từ xuất khẩu |
| 2.1 |
Nhận chứng từ gửi đi nhờ thu |
Miễn phí + phí chuyển phát |
| 2.2 |
Thanh toán nhờ thu |
0,10% trị giá thu; [tối thiểu 20USD; tối đa 150USD] |
| 2.3 |
Hủy nhờ thu theo yêu cầu |
5USD + phí trả NH nước ngoài (nếu có) |
| 2.4 |
Bộ chứng từ bị trả lại |
Thu theo thực tế phải trả |
| 2.5 |
Sửa đổi chỉ thị nhờ thu theo yêu cầu |
5USD + điện phí |
| 3 |
Nhờ thu chứng từ nhập khẩu |
| 3.1 |
Thông báo bộ chứng từ đến |
5USD |
| 3.2 |
Thanh toán nhờ thu |
0,15%-10% trị giá nhờ thu; tối thiểu 10USD |
| 3.3 |
Hủy nhờ thu |
15USD + phí chuyển phát |
| 3.4 |
Chuyển tiếp bô chứng từ nhờ thu qua NH khác |
- Trong nước: 10USD + phí chuyển phát
- Ngoàinước: 20USD + phí chuyển phát |
| IV |
BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC |
| 1 |
Phát hành thư bảo lãnh hoặc Standby LC (**) |
| |
1.1 |
Ký quỹ 100% |
0,10%/quý; [tối thiểu 20USD] (phí tính trọn quý) |
| |
1.2 |
Ký quỹ < 100% |
0,20%/quý; [tối thiểu 20USD] (phí tính trọn quý) |
| 2 |
Tu chỉnh thư bảo lãnh hoặc Standby LC (**) |
| 2.1 |
Tu chỉnh tăng số tiền |
Như phát hành bảo lãnh |
| 2.2 |
Tu chỉnh khác |
10-30USD/lần |
| 3 |
Hủy thư bảo lãnh |
20USD/lần |
| 4 |
Thông báo thư bảo lãnh/sửa đổi thư bảo lãnh |
15USD/lần |
| 5 |
Xác nhận thư bảo lãnh (**) |
2%/năm; tối thiểu 50USD |
| 6 |
Phát hành thư bảo lãnh dựa vào bản lãnh đối ứng (**) |
0,20%/quý; tối thiểu 50USD (phí tính trọn quý) |
| V |
ĐIỆN PHÍ, PHÍ TRA SOÁT, PHÍ CHUYỂN PHÁT, PHÍ XÁC NHẬN THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG |
1
|
Điện phí |
| 1.1 |
Điện phát hành L/C |
15 - 30USD/điện |
| 1.2 |
Điện phát hành tu chỉnh L/C |
15 - 30USD/điện |
| 1.3 |
Điện chuyển tiền |
Đi: 10USD/điện; Đến: cá nhân: miễn phí, doanh nghiệp: 5-20USD/điện |
| 1.4 |
Điện khác |
5 -30USD/điện |
| 2 |
Phí tra soát |
5USD/lần |
| 3 |
Phí chuyển phát |
20-40USD nếu BCT < 0.5kg |
| 4 |
Phí xác nhận thanh toán qua Ngân hàng (theo quy định về cấp phép nhập khẩu tự động) |
50 000VNĐ |
Ghi chú:
1. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Các dịch vụ có phát sinh điện phí, bưu phí sẽ thu thêm điện phí, bưu phí.
3. Cácchi phí thực tế khác như thuế, các chi phí phải trả cho ngân hàng nước ngoài tham gia dịch vụ nếu có sẽ thu theo thực chi.
4. Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo biểu phí này trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu hủy bỏ lệnh.
5. Đối với phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ, trường hợp phải thu bằng VND sẽ tính theo tỷ giá bán ngoại tệ do WesternBank công bố tại thời điểm bán.
6. Phí dịch vụ được thu từng lần ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tùy theo tính chất của loại dịch vụ đó.
7. Biểu phí này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt dộng của Western Bank mà không cần có sự báo trước của Western Bank trừ khi có sự thỏa thuận khác giữa Western Bank và quý khách hàng.
8. Các trường hợp thu phí thấp hơn mức phí quy định phải được Tổng Giám Đốc hoặc người được ủy quyền phê duyệt bằng văn bản.
9. (**): Đây là loại phí không thuộc dối tượng chịu thuế giá trị gia tăng theo Thông tư số 129/2008/TT-BCT ngày 26/12/2008. |